Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 肝

肝

gān
Âm Hán-Việt: can
HSK 3.0 cấp 6
gan (nội tạng)
hepatic, liver

Cách dùng chữ này

Danh từ "gan", nội tạng trong cơ thể. Văn viết, y học dùng "肝脏" (lá gan). Hay gặp trong tên các bệnh về gan. Cùng âm "gān" với "干" (khô) nên dễ viết nhầm: "肝" có bộ "月" chỉ bộ phận cơ thể, như "肠" (ruột) và "胃" (dạ dày).

Ví dụ câu

猪肝很有营养。

Zhūgān hěn yǒu yíngyǎng.

Gan lợn rất bổ dưỡng.

Pork liver is very nutritious.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「肝」