股 có hai nhóm nghĩa. Nghĩa tài chính 'cổ phần': 股票 (cổ phiếu), 股市 (thị trường chứng khoán), 股东 (cổ đông), 股份 (cổ phần), 炒股 (chơi chứng khoán). Làm lượng từ cho luồng, dòng, sợi: 一股 + 香味 (một làn hương thơm), 一股 + 力量 (một luồng sức mạnh). Còn chỉ phần đùi, mông: 屁股 (mông).
他买了很多公司的股。
Tā mǎi le hěnduō gōngsī de gǔ.
Anh ấy đã mua nhiều cổ phần của công ty.
He bought many shares of the company.