Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 股

股

gǔ
Âm Hán-Việt: cổ
HSK 3.0 cấp 7
cổ phần, dây, làn
share, stock; strand; (classifier for streams, smells, forces)

Cách dùng chữ này

股 có hai nhóm nghĩa. Nghĩa tài chính 'cổ phần': 股票 (cổ phiếu), 股市 (thị trường chứng khoán), 股东 (cổ đông), 股份 (cổ phần), 炒股 (chơi chứng khoán). Làm lượng từ cho luồng, dòng, sợi: 一股 + 香味 (một làn hương thơm), 一股 + 力量 (một luồng sức mạnh). Còn chỉ phần đùi, mông: 屁股 (mông).

Ví dụ câu

他买了很多公司的股。

Tā mǎi le hěnduō gōngsī de gǔ.

Anh ấy đã mua nhiều cổ phần của công ty.

He bought many shares of the company.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「股」