Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 宫

宫

gōng
Âm Hán-Việt: cung
HSK 3.0 cấp 6
cung điện, hoàng cung
palace, temple, womb

Phồn thể

Chữ giản thể 宫 viết sang phồn thể là 宮.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“宫” là danh từ: cung điện, nơi vua chúa ở; nay còn dùng cho công trình lớn như cung văn hóa, cung thiếu nhi. Từ ghép: “宫殿” (cung điện), “皇宫” (hoàng cung), “宫廷” (cung đình). Tên riêng nổi tiếng: “故宫”, tức Cố Cung ở Bắc Kinh.

Ví dụ câu

故宫在北京。

Gùgōng zài Běijīng.

Cố Cung ở Bắc Kinh.

The Forbidden City is in Beijing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「宫」