Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宫殿

宫殿

gōng diàn
Âm Hán-Việt: cung điện
HSK 3.0 cấp 7
cung điện
palace

Ví dụ câu

这座宫殿很漂亮。

Zhè zuò gōngdiàn hěn piàoliang.

Cung điện này rất đẹp.

This palace is very beautiful.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宫殿 viết sang phồn thể là 宮殿 gōng diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →