Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宫廷

宫廷

gōng tíng
Âm Hán-Việt: cung đình
HSK 3.0 cấp 9
cung đình/triều đình
court (of king or emperor)

Ví dụ câu

宫廷很美丽。

Gōngtíng hěn měilì.

Cung đình rất đẹp.

The palace is beautiful.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宫廷 viết sang phồn thể là 宮廷 gōng tíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →