Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领事馆

领事馆

lǐng shì guǎn
Âm Hán-Việt: lãnh sự quán
HSK 3.0 cấp 7
lãnh sự quán
consulate

Ví dụ câu

他去领事馆办签证。

Tā qù lǐngshìguǎn bàn qiānzhèng.

Anh ấy đến lãnh sự quán làm visa.

He went to the consulate to apply for a visa.

Cách dùng từ này

“领事馆” (lãnh sự quán) là danh từ chỉ cơ quan đại diện của một nước đặt ở thành phố của nước khác, lo thị thực, giấy tờ cho công dân. Hay đi với “去”, “在”: “去 领事馆 办签证”. Khác “大使馆” (đại sứ quán): đại sứ quán đặt ở thủ đô và là cơ quan đại diện cấp cao nhất; lãnh sự quán đặt ở các thành phố khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领事馆 viết sang phồn thể là 領事館 lǐng shì guǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →