Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坏事

坏事

huài shì
Âm Hán-Việt: hoại sự
HSK 3.0 cấp 7
việc xấu; việc tồi tệ
bad thing

Ví dụ câu

他做了一件坏事,大家都不喜欢他。

Tā zuò le yí jiàn huàishì, dàjiā dōu bù xǐhuan tā.

Anh ấy đã làm một việc xấu, mọi người đều không thích anh ấy.

He did a bad thing, everyone doesn't like him.

Cách dùng từ này

“坏事” có hai cách dùng. Là danh từ (việc xấu): “做 了 一件 坏事”, lượng từ “件”. Là động từ (làm hỏng việc): “他 太 急, 反而 坏事” (anh ta nóng vội, ngược lại làm hỏng việc). Trái nghĩa với danh từ là “好事”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坏事 viết sang phồn thể là 壞事 huài shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →