他因为说谎而败坏了自己的名声。
Tā yīnwèi shuōhuǎng ér bàihuài le zìjǐ de míngshēng.
Anh ta vì nói dối mà làm hỏng danh tiếng của mình.
He ruined his reputation by lying.
"败坏" (làm bại hoại, làm hỏng) là động từ, tân ngữ thường là danh tiếng, đạo đức, phong khí: "败坏 名声", "败坏 风气". Cũng làm tính từ: "道德 败坏" (đạo đức suy đồi). Khác "破坏" (phá hoại) dùng được cho cả đồ vật, môi trường.
败坏 viết sang phồn thể là 敗壞 bài huài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.