Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 损坏

损坏

sǔn huài
Âm Hán-Việt: tốn hoại
HSK 3.0 cấp 6
hư hỏng, phá hỏng
to damage

Ví dụ câu

电脑被损坏了。

Diànnǎo bèi sǔnhuài le.

Máy tính bị hư hỏng rồi.

The computer was damaged.

Cách dùng từ này

“损坏” (làm hỏng, bị hỏng) là động từ, tân ngữ là đồ vật: “不要 损坏 别人 的 东西”. Hay dùng với “被”: “电脑 被 损坏 了”. Sắc thái hơi trang trọng, hay gặp trong quy định, thông báo. Khẩu ngữ thường nói “弄 坏 了” hoặc chỉ “坏 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

损坏 viết sang phồn thể là 損壞 sǔn huài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →