电脑被损坏了。
Diànnǎo bèi sǔnhuài le.
Máy tính bị hư hỏng rồi.
The computer was damaged.
“损坏” (làm hỏng, bị hỏng) là động từ, tân ngữ là đồ vật: “不要 损坏 别人 的 东西”. Hay dùng với “被”: “电脑 被 损坏 了”. Sắc thái hơi trang trọng, hay gặp trong quy định, thông báo. Khẩu ngữ thường nói “弄 坏 了” hoặc chỉ “坏 了”.
损坏 viết sang phồn thể là 損壞 sǔn huài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.