Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 损伤

损伤

sǔn shāng
Âm Hán-Việt: tốn thương
HSK 3.0 cấp 6
tổn thương
to harm

Ví dụ câu

这场雨损伤了庄稼。

Zhè chǎng yǔ sǔnshāng le zhuāngjia.

Trận mưa này đã làm tổn thương mùa màng.

This rain damaged the crops.

Cách dùng từ này

“损伤” (tổn thương, làm tổn hại) vừa là động từ vừa là danh từ, hơi trang trọng. Động từ: “这 场 雨 损伤 了 庄稼”. Danh từ: “身体 损伤”. Khác “受伤” (bị thương), là cách nói thường ngày khi người hay vật bị thương.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

损伤 viết sang phồn thể là 損傷 sǔn shāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →