Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 损

损

sǔn
Âm Hán-Việt: tốn
HSK 3.0 cấp 7
hư hỏng; giảm; thiệt hại
to damage, to harm; to decrease

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 损 viết sang phồn thể là 損.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"损" là động từ, nghĩa gốc là làm hại, làm giảm, làm hư; đứng một mình khá ít gặp, chủ yếu nằm trong từ ghép: "损失" (tổn thất), "损害" (gây hại cho sức khỏe, lợi ích), "损坏" (làm hỏng đồ vật), "损伤" (tổn thương cơ thể). Khẩu ngữ "损" còn nghĩa là nói mỉa, chơi xấu người khác: "他 说话 真 损" (anh ta nói chuyện thâm thật).

Ví dụ câu

小心别损了书。

Xiǎoxīn bié sǔn le shū.

Cẩn thận đừng làm hỏng sách.

Be careful not to damage the book.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「损」