Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 堂

堂

táng
Âm Hán-Việt: đường
HSK 3.0 cấp 7
(lượng từ) tiết (học); sảnh đường, gian nhà
(measure word for classes); hall

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ: gian phòng lớn, nơi đông người tụ họp. Thường làm thành phần sau trong từ ghép: 课堂 (lớp học), 食堂 (căng-tin), 礼堂 (hội trường), 教堂 (nhà thờ), 天堂 (thiên đường). Làm lượng từ cho tiết học: một tiết học. Còn chỉ quan hệ họ hàng cùng ông nội, như anh chị em con nhà chú bác.

Ví dụ câu

今天下午有两堂课。

Jīntiān xiàwǔ yǒu liǎng táng kè.

Chiều nay có hai tiết học.

There are two classes this afternoon.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「堂」