Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学堂

学堂

xué táng
Âm Hán-Việt: học đường
HSK 3.0 cấp 9
trường học/học đường
college

Ví dụ câu

孩子们在学堂里读书。

Hái zi men zài xué táng lǐ dú shū.

Các em nhỏ đọc sách trong trường học.

Children read books in the school.

Cách dùng từ này

"学堂" là danh từ cũ, nghĩa là trường học kiểu xưa, như trường làng, trường tư thục cuối thời phong kiến. Nay chủ yếu gặp trong truyện, phim cổ trang hoặc tên gọi mang màu sắc hoài cổ; ngày nay nói trường học thì dùng "学校". Hay gặp "上 学堂" (đi học), "在 学堂 里 读书".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学堂 viết sang phồn thể là 學堂 xué táng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →