他是这门手艺的传人。
Tā shì zhè mén shǒuyì de chuánrén.
Anh ấy là người kế thừa của nghề này.
He is the inheritor of this craft.
“传人” là danh từ, nghĩa là người kế thừa, người được truyền lại một nghề, một môn học hay dòng dõi. Hay gặp: “这 门 手艺 的 传人”, “龙 的 传人” (con cháu Rồng, chỉ người Trung Hoa). Ít gặp hơn là động từ, nghĩa là truyền nghề cho người khác.
传人 viết sang phồn thể là 傳人 chuán rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.