Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 僧人

僧人

sēng rén
Âm Hán-Việt: tăng nhân
HSK 3.0 cấp 9
nhà sư/tu sĩ
monk

Ví dụ câu

那位僧人每天念经。

Nà wèi sēngrén měitiān niànjīng.

Vị sư đó mỗi ngày tụng kinh.

That monk chants scriptures every day.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa "nhà sư, sư thầy", sắc thái trang trọng, văn viết. Khẩu ngữ thường nói 和尚. Hay gặp trong bài đọc về chùa chiền, lịch sử: 寺庙 + 里 + 的 + 僧人. Lượng từ thường dùng 位 (tôn trọng) hoặc 个.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →