那位僧人每天念经。
Nà wèi sēngrén měitiān niànjīng.
Vị sư đó mỗi ngày tụng kinh.
That monk chants scriptures every day.
Danh từ, nghĩa "nhà sư, sư thầy", sắc thái trang trọng, văn viết. Khẩu ngữ thường nói 和尚. Hay gặp trong bài đọc về chùa chiền, lịch sử: 寺庙 + 里 + 的 + 僧人. Lượng từ thường dùng 位 (tôn trọng) hoặc 个.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.