Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人次

人次

rén cì
Âm Hán-Việt: nhân thứ
HSK 3.0 cấp 9
lượt người
person-times

Ví dụ câu

昨天参观人数达三千人次。

Zuótiān cānguān rénshù dá sān qiān rén cì.

Hôm qua số người tham quan đạt ba nghìn lượt người.

Yesterday the number of visitors reached three thousand person-times.

Cách dùng từ này

“人次” là lượng từ ghép dùng trong thống kê, đứng sau số: mỗi người mỗi lần được tính là một lượt. Câu “参观 人数 达 3000 人次” nghĩa là có 3000 lượt khách, một người đến hai lần tính hai lượt. Khác “人数” (số người thật, mỗi người chỉ tính một).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →