Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 次日

次日

cì rì
Âm Hán-Việt: thứ nhật
HSK 3.0 cấp 9
ngày hôm sau
next day

Ví dụ câu

次日早上他来了。

Cìrì zǎoshang tā lái le.

Sáng ngày hôm sau anh ấy đến.

He came the next morning.

Cách dùng từ này

"次日" (ngày hôm sau) là danh từ thời gian mang sắc thái văn viết, trong lời nói thường dùng "第二 天". Hay đứng đầu câu hoặc trước động từ: "次日 早上" (sáng hôm sau). Mốc tính là ngày vừa được nhắc trong câu chuyện, không phải hôm nay; muốn nói "ngày mai" tính từ hôm nay thì dùng "明天".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →