他工作很忙,从早到晚都在办公室。
Tā gōngzuò hěn máng, cóng zǎo dào wǎn dōu zài bàngōngshì.
Anh ấy làm việc rất bận, từ sáng đến tối đều ở văn phòng.
He is very busy with work, from morning till night in the office.
“从早到晚” là cụm chỉ thời gian, nghĩa là từ sáng đến tối, suốt cả ngày. Thường đứng trước động từ, hay đi với “都”, “一直”: “他 从早到晚 都 在 办公室”. Nhấn mạnh thời gian dài, thường kèm ý bận rộn, vất vả.
从早到晚 viết sang phồn thể là 從早到晚 cóng zǎo dào wǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.