Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当日

当日

dāng rì
Âm Hán-Việt: đương nhật
HSK 3.0 cấp 9
ngày hôm đó
on that day

Ví dụ câu

当日天气很好。

Dāngrì tiānqì hěn hǎo.

Ngày hôm đó thời tiết rất đẹp.

The weather that day was very nice.

Cách dùng từ này

"当日" là danh từ thời gian văn viết, có hai cách đọc. Đọc dàngrì nghĩa là "ngay trong ngày, cùng ngày", giống "当天" trong khẩu ngữ, hay gặp trên vé và thông báo với ý "chỉ có giá trị trong ngày". Đọc dāngrì nghĩa là "ngày ấy, hồi đó", gần "当时". Câu "当日天气 很好" hiểu là "hôm đó trời rất đẹp".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当日 viết sang phồn thể là 當日 dāng rì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →