Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得当

得当

dé dàng
Âm Hán-Việt: đắc đáng
HSK 3.0 cấp 9
thích đáng/phù hợp
appropriate

Ví dụ câu

他处理问题很得当。

Tā chǔlǐ wèntí hěn dédàng.

Anh ấy xử lý vấn đề rất thích đáng.

He handled the problem appropriately.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

得当 viết sang phồn thể là 得當 dé dàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →