Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得体

得体

dé tǐ
Âm Hán-Việt: đắc thể
HSK 3.0 cấp 9
thích hợp/đúng mực
appropriate to the occasion

Ví dụ câu

在正式场合要举止得体。

Zài zhèngshì chǎnghé yào jǔzhǐ détǐ.

Trong dịp chính thức cần cư xử đúng mực.

One should behave appropriately in formal occasions.

Cách dùng từ này

"得体" (đúng mực, hợp hoàn cảnh) là tính từ, khen lời nói, cách ăn mặc, cử chỉ phù hợp với dịp: "举止得体", "说话 得体". Hay đi với "很", "不太". Gần nghĩa "合适" (phù hợp) nhưng "得体" chuyên nói về cách cư xử và ăn mặc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

得体 viết sang phồn thể là 得體 dé tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →