他彻夜未睡。
Tā chèyè wèi shuì.
Anh ấy suốt đêm không ngủ.
He stayed awake all night.
"彻夜" (suốt đêm, thâu đêm) là phó từ văn viết, đứng trước động từ: "彻夜未睡" (suốt đêm không ngủ), "彻夜 工作". Trong khẩu ngữ người ta hay nói "一夜" hoặc yì zhěng yè thay cho "彻夜".
彻夜 viết sang phồn thể là 徹夜 chè yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.