Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夜班

夜班

yè bān
Âm Hán-Việt: dạ ban
HSK 3.0 cấp 8
ca đêm
night shift

Ví dụ câu

他今晚要上夜班。

Tā jīn wǎn yào shàng yèbān.

Tối nay anh ấy phải làm ca đêm.

He has to work the night shift tonight.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →