他在夜校学习英语。
Tā zài yèxiào xuéxí Yīngyǔ.
Anh ấy học tiếng Anh ở trường buổi tối.
He studies English at night school.
“夜校” là danh từ, chỉ lớp học, trường học buổi tối dành cho người đi làm. Động từ hay đi kèm là “上”: shàng yèxiào (đi học lớp tối), hoặc “在 夜校 学习 英语”. Lượng từ “所”, “个”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.