Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夜校

夜校

yè xiào
Âm Hán-Việt: dạ hiệu
HSK 3.0 cấp 9
trường học buổi tối
evening school

Ví dụ câu

他在夜校学习英语。

Tā zài yèxiào xuéxí Yīngyǔ.

Anh ấy học tiếng Anh ở trường buổi tối.

He studies English at night school.

Cách dùng từ này

“夜校” là danh từ, chỉ lớp học, trường học buổi tối dành cho người đi làm. Động từ hay đi kèm là “上”: shàng yèxiào (đi học lớp tối), hoặc “在 夜校 学习 英语”. Lượng từ “所”, “个”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →