Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 函授

函授

hán shòu
Âm Hán-Việt: hàm thụ
HSK 3.0 cấp 9
học từ xa qua thư
to teach by correspondence

Ví dụ câu

他通过函授学习英语。

Tā tōng guò hán shòu xué xí yīng yǔ.

Anh ấy học tiếng Anh qua hình thức học từ xa.

He learns English through correspondence courses.

Cách dùng từ này

"函授" (học hàm thụ, đào tạo từ xa) chỉ hình thức dạy học qua thư từ, tài liệu gửi về nhà. Hay làm định ngữ trước danh từ như "函授 课程" (khoá học từ xa), "函授 大学", hoặc đi sau "通过": "通过 函授 学习". Ngày nay học trực tuyến thường gọi là wǎngkè.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →