Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 透彻

透彻

tòu chè
Âm Hán-Việt: thấu triệt
HSK 3.0 cấp 9
thấu đáo/sâu sắc
penetrating

Ví dụ câu

他把问题分析得很透彻。

Tā bǎ wèntí fēnxī de hěn tòuchè.

Anh ấy phân tích vấn đề rất thấu đáo.

He analyzed the problem very thoroughly.

Cách dùng từ này

"透彻" (thấu đáo) là tính từ, hay làm bổ ngữ sau "得" hoặc làm định ngữ: "分析 得 很 透彻", "透彻 的 理解". Thường đi với các động từ "分析", "理解", "了解", "讲". Khác "彻底" (triệt để) là làm đến cùng, còn "透彻" là hiểu, nói đến tận gốc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

透彻 viết sang phồn thể là 透徹 tòu chè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →