他信用卡透支了。
Tā xìnyòngkǎ tòuzhī le.
Thẻ tín dụng của anh ấy đã thấu chi.
His credit card is overdrawn.
"透支" (thấu chi, chi quá mức) là động từ, nghĩa gốc là rút tiền vượt số dư tài khoản: "信用卡 透支". Nghĩa bóng hay gặp là dùng quá sức: "透支 体力", "透支 健康". Thường mang sắc thái cảnh báo.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.