Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开支

开支

kāi zhī
Âm Hán-Việt: khai chi
HSK 3.0 cấp 7
chi tiêu
expenditures

Ví dụ câu

这个月开支很大。

Zhège yuè kāizhī hěn dà.

Chi tiêu tháng này rất lớn.

The expenses this month are high.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “khoản chi, chi tiêu”; cũng dùng làm động từ “chi”. Hay đi với “大”, “减少”, “节省”: “开支很大” (chi tiêu lớn), “减少 开支”. Gần nghĩa “费用” (chi phí cho một việc cụ thể); “开支” thường là tổng tiền chi ra của gia đình, cơ quan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开支 viết sang phồn thể là 開支 kāi zhī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →