Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分支

分支

fēn zhī
Âm Hán-Việt: phân chi
HSK 3.0 cấp 8
chi nhánh
branch

Ví dụ câu

这家银行在全国有很多分支机构。

Zhè jiā yínháng zài quánguó yǒu hěn duō fēnzhī jīgòu.

Ngân hàng này có nhiều chi nhánh trên cả nước.

This bank has many branches across the country.

Cách dùng từ này

“分支” (nhánh, chi nhánh) là danh từ, chỉ phần tách ra từ một hệ thống chính như ngành học, tổ chức, sông ngòi: “学科 分支”, “分支 机构” (cơ quan chi nhánh). Chi nhánh ngân hàng thì người Trung hay gọi là fēnháng, công ty con là fēngōngsī.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →