这家银行在全国有很多分支机构。
Zhè jiā yínháng zài quánguó yǒu hěn duō fēnzhī jīgòu.
Ngân hàng này có nhiều chi nhánh trên cả nước.
This bank has many branches across the country.
“分支” (nhánh, chi nhánh) là danh từ, chỉ phần tách ra từ một hệ thống chính như ngành học, tổ chức, sông ngòi: “学科 分支”, “分支 机构” (cơ quan chi nhánh). Chi nhánh ngân hàng thì người Trung hay gọi là fēnháng, công ty con là fēngōngsī.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.