Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伴奏

伴奏

bàn zòu
Âm Hán-Việt: bạn tấu
HSK 3.0 cấp 8
đệm nhạc
to accompany (musically)

Ví dụ câu

她唱歌时,我用钢琴伴奏。

Tā chànggē shí, wǒ yòng gāngqín bànzòu.

Khi cô ấy hát, tôi dùng piano đệm nhạc.

When she sings, I accompany her on the piano.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →