Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绽放

绽放

zhàn fàng
Âm Hán-Việt: trán phóng
HSK 3.0 cấp 8
nở rộ/bung nở
to blossom

Ví dụ câu

春天来了,花儿绽放了。

Chūntiān lái le, huār zhànfàng le.

Mùa xuân đến, hoa nở rộ.

Spring has come, the flowers are blooming.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绽放 viết sang phồn thể là 綻放 zhàn fàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →