他丢了饭碗,正在找工作。
Tā diū le fànwǎn, zhèngzài zhǎo gōngzuò.
Anh ấy mất việc làm, đang tìm việc.
He lost his job and is looking for work.
“饭碗” là danh từ, nghĩa đen là bát ăn cơm, nghĩa bóng rất thường dùng là kế sinh nhai, công việc nuôi sống mình. Hay gặp “丢 了 饭碗” (mất việc), “砸 饭碗” (làm mất việc của mình hoặc người khác), “铁 饭碗” (việc ổn định suốt đời). Nghĩa bóng mang sắc thái khẩu ngữ.
饭碗 viết sang phồn thể là 飯碗 fàn wǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.