在我家吃顿便饭吧。
Zài wǒ jiā chī dùn biàn fàn ba.
Ở nhà tôi ăn bữa cơm thường nhé.
Have a simple meal at my home.
"便饭" (bữa cơm thường) là danh từ, chỉ bữa ăn đơn giản ở nhà. Hay dùng khi mời khách một cách khiêm tốn: "吃 顿 便饭" (ăn bữa cơm xoàng). Thành ngữ jiācháng biànfàn nghĩa bóng là "chuyện cơm bữa", tức việc xảy ra thường xuyên. Chữ "便" đọc biàn, không phải pián như trong "便宜".
便饭 viết sang phồn thể là 便飯 biàn fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.