Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 便条

便条

biàn tiáo
Âm Hán-Việt: tiện điều
HSK 3.0 cấp 6
mảnh giấy nhắn
note

Ví dụ câu

他留了一张便条。

Tā liú le yì zhāng biàntiáo.

Anh ấy để lại một mảnh giấy nhắn.

He left a note.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

便条 viết sang phồn thể là 便條 biàn tiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →