Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冰棍儿

冰棍儿

bīng gùnr
Âm Hán-Việt: băng côn nhi
HSK 3.0 cấp 9
kem đá que
ice lolly

Ví dụ câu

夏天我喜欢吃冰棍儿。

Xiàtiān wǒ xǐhuan chī bīng gùn r.

Mùa hè tôi thích ăn kem que.

In summer I like to eat popsicles.

Cách dùng từ này

"冰棍儿" (que kem đá) là danh từ khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc, chỉ loại kem đá có que, lượng từ là "根": "一根 冰棍儿". Hay đi với "吃", "买". Khác với "冰激凌" là kem sữa mềm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冰棍儿 viết sang phồn thể là 冰棍兒 bīng gùnr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →