湖面结冰了。
Húmiàn jié bīng le.
Mặt hồ đã đóng băng.
The lake has frozen over.
“结冰” (đóng băng) là động từ li hợp, chủ ngữ là mặt nước, đường sá: “湖面 结冰 了”, “路上 结 了 冰”. Chỉ hiện tượng nước đông thành băng. “冻结” ngoài nghĩa này còn dùng bóng cho tài khoản, tài sản bị phong toả.
结冰 viết sang phồn thể là 結冰 jié bīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.