Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 症结

症结

zhēng jié
Âm Hán-Việt: chứng kết
HSK 3.0 cấp 9
vấn đề mấu chốt/chỗ khó
crux (of a problem), sticking point

Ví dụ câu

问题的症结在于缺乏沟通。

Wèn tí de zhēng jié zài yú quē fá gōu tōng.

Vấn đề mấu chốt nằm ở chỗ thiếu giao tiếp.

The crux of the problem lies in lack of communication.

Cách dùng từ này

“症结” (mấu chốt của vấn đề, chỗ vướng gốc rễ) là danh từ văn viết, thường làm chủ ngữ trước “在于”: “问题 的 症结 在于 缺乏 沟通”; cũng gặp “找到 症结”. Chữ “症” trong từ này đọc zhēng, khác zhèng trong “症状”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

症结 viết sang phồn thể là 癥結 zhēng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →