Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冰山

冰山

bīng shān
Âm Hán-Việt: băng sơn
HSK 3.0 cấp 9
tảng băng trôi
iceberg

Ví dụ câu

泰坦尼克号撞上了冰山。

Tàitǎnníkè hào zhuàng shàng le bīngshān.

Tàu Titanic đã đâm vào tảng băng trôi.

The Titanic hit an iceberg.

Cách dùng từ này

"冰山" (núi băng, tảng băng trôi) là danh từ. Ngoài nghĩa đen, nó hay xuất hiện trong thành ngữ bīngshān yì jiǎo (phần nổi của tảng băng), ý chỉ điều thấy được chỉ là một phần nhỏ của vấn đề lớn hơn. Khẩu ngữ còn gọi người lạnh lùng là "冰山".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →