Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 山川

山川

shān chuān
Âm Hán-Việt: sơn xuyên
HSK 3.0 cấp 9
sông núi
mountains and rivers

Ví dụ câu

中国的山川非常美丽。

Zhōngguó de shānchuān fēicháng měilì.

Sông núi của Trung Quốc rất đẹp.

China's mountains and rivers are very beautiful.

Cách dùng từ này

"山川" là danh từ, nghĩa là núi sông, chỉ cảnh sắc thiên nhiên của một vùng đất. Văn viết, hay gặp trong văn tả cảnh, ca ngợi: "中国 的 山川 非常 美丽". Gần nghĩa "山水"; "山水" thiên về phong cảnh đẹp để ngắm (tranh sơn thuỷ), còn "山川" rộng hơn, mang tính địa lý.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →