Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 花卉

花卉

huā huì
Âm Hán-Việt: hoa huỷ
HSK 3.0 cấp 9
hoa và cây cảnh
flowers and plants

Ví dụ câu

她喜欢种花卉。

Tā xǐhuān zhòng huāhuì.

Cô ấy thích trồng hoa và cây cảnh.

She likes planting flowers and ornamental plants.

Cách dùng từ này

“花卉” (hoa và cây cảnh) là danh từ tập hợp, chỉ chung các loại hoa, cây trồng làm cảnh. Không đếm từng bông như “一朵”; hay đi với “种”, “养”, “市场”: “种 花卉”, “花卉 市场” (chợ hoa, thị trường hoa). Nói một bông hoa cụ thể thì dùng “花”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →