她喜欢种花卉。
Tā xǐhuān zhòng huāhuì.
Cô ấy thích trồng hoa và cây cảnh.
She likes planting flowers and ornamental plants.
“花卉” (hoa và cây cảnh) là danh từ tập hợp, chỉ chung các loại hoa, cây trồng làm cảnh. Không đếm từng bông như “一朵”; hay đi với “种”, “养”, “市场”: “种 花卉”, “花卉 市场” (chợ hoa, thị trường hoa). Nói một bông hoa cụ thể thì dùng “花”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.