Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 芦花

芦花

lú huā
Âm Hán-Việt: lô hoa
HSK 3.0 cấp 9
bông lau
reed catkin

Ví dụ câu

河边有很多芦花。

Hé biān yǒu hěn duō lúhuā.

Bên sông có nhiều bông lau.

There are many reed flowers by the river.

Cách dùng từ này

“芦花” (bông lau) là danh từ, chỉ bông trắng mềm trên ngọn cây lau, sậy, hay thấy ven sông vào mùa thu. Thường gặp trong văn miêu tả cảnh: “河边 有 很多 芦花”. Lượng từ thường dùng là “片” (một vùng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

芦花 viết sang phồn thể là 蘆花 lú huā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →