池塘里有很多荷花。
Chítáng lǐ yǒu hěn duō héhuā.
Trong ao có nhiều hoa sen.
There are many lotus flowers in the pond.
“荷花” (hoa sen) là danh từ, chỉ hoa của cây sen, nở vào mùa hè trong ao hồ. Lượng từ thường dùng là “朵”, “片”. Hay gặp trong văn tả cảnh: “池塘 里 有 很多 荷花”. Đây là hoa sen, không phải hoa súng; hoa súng là shuìlián.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.