Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 荷花

荷花

hé huā
Âm Hán-Việt: hà hoa
HSK 3.0 cấp 9
hoa sen
lotus

Ví dụ câu

池塘里有很多荷花。

Chítáng lǐ yǒu hěn duō héhuā.

Trong ao có nhiều hoa sen.

There are many lotus flowers in the pond.

Cách dùng từ này

“荷花” (hoa sen) là danh từ, chỉ hoa của cây sen, nở vào mùa hè trong ao hồ. Lượng từ thường dùng là “朵”, “片”. Hay gặp trong văn tả cảnh: “池塘 里 有 很多 荷花”. Đây là hoa sen, không phải hoa súng; hoa súng là shuìlián.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →