Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 桂花

桂花

guì huā
Âm Hán-Việt: quế hoa
HSK 3.0 cấp 9
hoa quế
osmanthus flowers

Ví dụ câu

秋天桂花开了,很香。

Qiūtiān guìhuā kāi le, hěn xiāng.

Mùa thu hoa quế nở, rất thơm.

In autumn, osmanthus flowers bloom, very fragrant.

Cách dùng từ này

"桂花" (hoa quế) là danh từ chỉ loài hoa nhỏ màu vàng nhạt, nở vào mùa thu, mùi rất thơm. Hay gặp trong câu tả mùa thu: "桂花 开了" (hoa quế nở rồi), "桂花 很香" (hoa quế rất thơm). Hoa quế còn được dùng ướp trà, làm bánh, làm rượu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →