Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 戈壁

戈壁

gē bì
Âm Hán-Việt: qua bích
HSK 3.0 cấp 9
hoang mạc Gobi
Gobi (desert)

Ví dụ câu

戈壁沙漠很大。

Gēbì shāmò hěn dà.

Hoang mạc Gobi rất lớn.

The Gobi Desert is very large.

Cách dùng từ này

"戈壁" (sa mạc đá, Gobi) là danh từ, gốc là tên hoang mạc Gobi, nay còn dùng chung cho loại hoang mạc đầy sỏi đá ở tây bắc Trung Quốc. Hay đi cùng "沙漠": "戈壁沙漠 很大". Khác "沙漠" (sa mạc cát) ở chỗ mặt đất chủ yếu là đá sỏi.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →