Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悬崖峭壁

悬崖峭壁

xuán yá qiào bì
Âm Hán-Việt: huyền nhai tiễu bích
HSK 3.0 cấp 6
vách đá dựng đứng
sheer cliffs and precipitous rock faces (idiom)

Ví dụ câu

登山者爬上了悬崖峭壁。

Dēngshān zhě pá shàng le xuányá qiàobì.

Người leo núi đã leo lên vách đá dựng đứng.

The climber climbed the steep cliff.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →