Chữ giản thể 悬 viết sang phồn thể là 懸.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ: treo lơ lửng, treo cao không chạm đất; nghĩa bóng là chưa ngã ngũ, còn bỏ lửng: vấn đề vẫn 悬着 là còn treo đó. 悬挂 (treo) cờ, tranh; 悬崖 (vách đá) dựng đứng; 悬念 (hồi hộp) là sự tò mò, căng thẳng chờ kết quả trong truyện, phim; 悬殊 (chênh lệch rất lớn) giữa hai bên.
问题还没有解决,悬着。
Wèntí hái méiyǒu jiějué, xuánzhe.
Vấn đề vẫn chưa giải quyết, còn treo.
The problem is still unresolved, hanging.