Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 沿

沿

yán
Âm Hán-Việt: duyên
HSK 3.0 cấp 5
dọc theo, ven
along

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Giới từ: dọc theo, men theo. Dùng 沿 + đường/sông + động từ đi: 沿河走 (đi dọc bờ sông); khẩu ngữ hay nói 沿着 (dọc theo). Trong từ ghép nghĩa là ven, mép: 沿海 (ven biển), 沿途 (dọc đường), 沿岸 (ven bờ).

Ví dụ câu

沿河走。

Yán hé zǒu.

Đi dọc theo sông.

Walk along the river.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「沿」