Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 咬

咬

yǎo
Âm Hán-Việt: giảo
HSK 3.0 cấp 5
cắn
to bite

Cách dùng chữ này

Động từ “cắn”, tân ngữ là thứ bị cắn: “狗 咬 人” (chó cắn người), bị muỗi đốt cũng nói 被 + 蚊子 + 咬 了. Cắn một miếng nói “咬 一 口”. Thành ngữ “咬牙切齿” nghĩa là nghiến răng căm tức.

Ví dụ câu

小狗咬了我的手。

Xiǎo gǒu yǎo le wǒ de shǒu.

Chú chó con cắn tay tôi.

The puppy bit my hand.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「咬」