Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 亿

亿

yì
Âm Hán-Việt: ức
HSK 3.0 cấp 5
trăm triệu (100 triệu)
100 million

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 亿 viết sang phồn thể là 億.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là 亻 (người), bên phải là 乙 làm phần âm (yǐ gần yì). Nhớ: số người đông tới cả trăm triệu.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Số từ “một trăm triệu”, đứng sau số đếm: “十四亿” (một tỷ bốn trăm triệu). Tiếng Trung đếm theo nhóm bốn chữ số: 万 là mười nghìn, 亿 là mười nghìn lần 万. Vì vậy một tỷ phải nói là mười 亿, đừng dịch 亿 thành tỷ.

Ví dụ câu

中国有十四亿人。

Zhōngguó yǒu shísì yì rén.

Trung Quốc có 1,4 tỷ người.

China has 1.4 billion people.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →