沿海城市的经济比较发达。
Yánhǎi chéngshì de jīngjì bǐjiào fādá.
Kinh tế của các thành phố ven biển tương đối phát triển.
The economy of coastal cities is relatively developed.
“沿海” (ven biển) là danh từ chỉ vùng dọc bờ biển, hay đứng trước danh từ làm định ngữ và không đi với “很”: “沿海 城市”, “沿海 地区”. Cũng làm tân ngữ sau “在”: “在 沿海”. Đối lập với “内地” (vùng nội địa).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.